danh giá

danh giá

Trường đại học này có một danh tiếng rất danh giá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tôn trọng, uy tín: "danh giá" chỉ phẩm chất được xã hội công nhận, thể hiện qua sự kính trọng đánh giá cao từ người khác.
    • Danh dự, tiếng tăm: "danh giá" cũng dùng để nói về danh tiếng tốt đẹp một người hoặc tổ chức được nhờ phẩm hạnh, tài năng hoặc thành tựu.
  2. Tính từ:

    • uy tín, được kính trọng: Dùng để mô tả một người, vật, hoặc tổ chức phẩm chất cao, được xã hội đánh giá tốt.
    • Sang trọng, cao quý: Ám chỉ giá trị tinh thần hoặc vật chất cao, đáng được trân trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Danh giá của ông ấy trong giới học thuật rất lớn. (Uy tín của ông ấy trong cộng đồng học thuật rất cao.)
    • ấy hy sinh danh giá để bảo vệ gia đình. ( ấy đánh đổi danh dự để che chở cho người thân.)
  • Tính từ:

    • Đây một giải thưởng danh giá trong ngành y. (Đây giải thưởng uy tín cao trong lĩnh vực y tế.)
    • Ngôi trường danh giá ấy đã đào tạo nhiều nhân tài. (Ngôi trường được kính trọng đó đã dạy dỗ nhiều người xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "danh giá nhân cách": uy tín dựa trên phẩm chất đạo đức của một người.

    • Danh giá nhân cách của anh ấy khiến ai cũng nể phục. (Uy tín từ phẩm chất đạo đức của anh ấy làm mọi người ngưỡng mộ.)
  • "phẩm giá danh giá": giá trị tinh thần cao quý, liên quan đến lòng tự trọng.

    • ấy giữ gìn phẩm giá danh giá suốt cuộc đời. ( ấy bảo vệ giá trị tinh thần cao quý của mình trọn đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Danh (danh từ): tiếng tăm, tên tuổi.

    • Danh bất truyền. (Tiếng tăm không phải đồn thổicăn cứ.)
  • Vô danh (tính từ): không tên tuổi, không được biết đếntrái nghĩa với "danh giá".

    • Anh ấy một người vô danh trong làng nghệ thuật. (Anh ấy không được ai biết đến trong lĩnh vực nghệ thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Uy tín: lòng tin sự kính trọng từ người khác.
  • Danh dự: phẩm giá lòng tự trọng cá nhân hoặc tập thể.
  • Sang trọng: giá trị cao, đẹp đẽ về mặt tinh thần hoặc vật chất.
Thành ngữ liên quan
  • Danh giá nghìn thu: uy tín tồn tại lâu dài qua nhiều thế hệ.
    • Công trình này sẽ danh giá nghìn thu cho dân tộc. (Công trình này sẽ mãi niềm tự hào uy tín của dân tộc.)

Từ chứa "danh giá"